사전
search
translate

베트남어 사전

베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다

swap_horiz베트남어 ⇄ 영어 volume_up북부 및 남부 발음 format_quote예문

menu_book 표제어 검색 결과 "Ấn Độ" (1)

Ấn Độ
play
영어 명사India
내 단어장

swap_horiz 관련 단어 "Ấn Độ" (5)

hàn đới
play
영어 명사frigid zone
내 단어장
Bắc Cực thuộc hàn đới.
The Arctic belongs to the frigid zone.
chẩn đoán
play
영어 동사diagnose
내 단어장
Bác sĩ chẩn đoán bệnh cho bệnh nhân.
The doctor diagnoses the patient.
da mẩn đỏ
play
영어 명사rough skin, skin trouble
명사redness
내 단어장
Da tôi dễ bị mẩn đỏ.
My skin gets red easily.
thức ăn đóng hộp
play
영어 명사canning
내 단어장
Tôi không thích thức ăn đóng hộp.
I don’t like canned food.
vận đơn
play
영어 명사bill of lading
내 단어장

format_quote 표현 "Ấn Độ" (20)

bán đồ hiệu
sell luxury goods
vận động nhiều nên ra mồ hôi
I was sweating because I exercised a lot.
không ăn đồ ngọt trước khi ăn tối
Don't eat sweets before dinner
Bắc Cực thuộc hàn đới.
The Arctic belongs to the frigid zone.
Hôm nay tôi ăn đồ chay.
Today I eat vegetarian food.
Quân đội công kích kẻ thù.
The army attacks the enemy.
Bác sĩ chẩn đoán bệnh cho bệnh nhân.
The doctor diagnoses the patient.
Cứ ăn đồ cay là dạ dày lại đau cồn cào
My stomach feels upset when I eat spicy food
Da tôi dễ bị mẩn đỏ.
My skin gets red easily.
Ấn Độ rất thích bóng gậy.
India loves cricket.
Bánh chưng có nhân đỗ xanh.
Banh chung has mung bean filling.
Tôi không thích thức ăn đóng hộp.
I don’t like canned food.
Trận động đất mạnh làm rung nhà.
A strong earthquake shakes the house.
Quân đội bảo vệ đất nước.
The army protects the country.
Thời gian đón là 8 giờ.
The pick-up time is 8 o’clock.
Trận bóng diễn ra ở sân vận động.
The match takes place in the stadium.
Tôi đi sân vận động để động viên đội bóng.
I went to the stadium to cheer for the team.
Hãy cho tôi biết quy trình thực hiện của dự án đó
Please tell me the implementation process of that project.
Ấn Độ Dương rất rộng lớn.
The Indian Ocean is vast.
Người dân đốt vàng mã trong lễ cúng.
People burn joss paper in rituals.